Nghĩa tiếng Việt
- Cặn, cáu.danh từ
- Trầm tích.danh từ
Tiếng Nhật
- 土砂どしゃđất cát, bùn đất
Ví dụ
-
Sediment settled at the bottom of the jar.
-
The river left dark sediment on the bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép