TanroDictionary Sổ từ

sedition

/sɪˈdɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xúi giục nổi loạn.danh từ
  2. Sự nổi loạn, sự dấy loạn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The speaker was accused of sedition.

  2. The crowd was warned about sedition.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép