TanroDictionary Sổ từ

seducer

/sɪˈdjuːsə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quyến rũ, người dụ dỗ, người cám dỗ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The seducer used charm to win trust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép