Nghĩa tiếng Việt
- Người quyến rũ, người dụ dỗ, người cám dỗ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The seducer used charm to win trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈdjuːsə(r)/
The seducer used charm to win trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép