Nghĩa tiếng Việt
- Sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ.danh từ
- Sức quyến rũ.danh từ
Tiếng Nhật
- 誘惑ゆうわくsự cám dỗ, quyến rũ, dụ dỗ
Ví dụ
-
The novel shows the seduction of easy money.
-
The garden had a quiet seduction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép