TanroDictionary Sổ từ

seduction

/sɪˈdʌkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ.danh từ
  2. Sức quyến rũ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The novel shows the seduction of easy money.

  2. The garden had a quiet seduction.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép