Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất quyến rũ, tính chất cám dỗ.danh từ
Tiếng Nhật
- 色気いろけmàu sắc, sắc độ
Ví dụ
-
The flower's seductiveness drew every bee nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈdʌktɪvnəs/
The flower's seductiveness drew every bee nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép