Nghĩa tiếng Việt
- Đuổi ai đó hoặc cái gì đó đi.động từ
- Đi đến sân bay, nhà ga, v.v., để nói lời tạm biệt với ai đó.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A cat came into the back garden but the dog soon saw it off.
-
I went to the station to see them off.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép