Nghĩa tiếng Việt
- Đất gieo hạt giống.danh từ
- Nơi có mầm mống chia rẽ; nơi có mầm mống phản loạn.danh từ
Tiếng Nhật
- 苗床なえどこvườn ươm, luống gieo mạ
Ví dụ
-
The seed-plot was ready for planting.
-
That rumor became a seed-plot for trouble.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép