TanroDictionary Sổ từ

seedage

/ˈsiːdədʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sinh sản bằng hạt; sự sinh hạt bằng bào tử.danh từ

Ví dụ

  1. The plant used seedage to spread quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép