Nghĩa tiếng Việt
- Cây trồng từ hạt (đối với cây chiết hoặc ghép).danh từ
- Cây con.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A seedling pushed up through the soil.
-
She watered the young seedling daily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép