TanroDictionary Sổ từ

seedling

/ˈsiːdlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây trồng từ hạt (đối với cây chiết hoặc ghép).danh từ
  2. Cây con.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A seedling pushed up through the soil.

  2. She watered the young seedling daily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép