TanroDictionary Sổ từ

seeing

/ˈsiin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của seeđộng từ
  2. Việc nhà.danh từ
  3. phân từ hiện tại của seeđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is seeing the doctor this afternoon.

  2. He spent the morning on house seeing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép