Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ, ra vẻ, tưởng chừng như.D
Tiếng Nhật
- どうやらcó vẻ, dường như
- 一見いっけんcái nhìn, liếc qua
- 見たところみたところnhìn bề ngoài thì, có vẻ
Ví dụ
-
She answered seemingly and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép