Nghĩa tiếng Việt
- Sự rỉ ra, sự thấm qua.danh từ
Ví dụ
-
The seepage left stains on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsiːpɪdʒ/
The seepage left stains on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép