Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của seepđộng từ
Ví dụ
-
Rainwater seeped into the old floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈiːpt/
Rainwater seeped into the old floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép