Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seesaw.động từ
Tiếng Nhật
- 一進一退いっしんいったいlúc tiến lúc lùi, giằng co
Ví dụ
-
The child was seesawing on the playground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép