Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seethe.động từ
- Nóng sôi; sôi sùng sục.tính từ
- Luôn loay hoay, xáo động.tính từ
Tiếng Nhật
- 沸騰ふっとうsự sôi, sôi sục
Ví dụ
-
Steam was seething above the hot pot.
-
The seething water overflowed the pan.
-
The city felt seething with activity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép