TanroDictionary Sổ từ

seething

/ˈsiːðɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seethe.động từ
  2. Nóng sôi; sôi sùng sục.tính từ
  3. Luôn loay hoay, xáo động.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Steam was seething above the hot pot.

  2. The seething water overflowed the pan.

  3. The city felt seething with activity.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép