Nghĩa tiếng Việt
- Có hình phân, có khúc, có đoạn.tính từ
Ví dụ
-
The road has a segmental design for safety.
-
segmental arc
đoạn cung
-
segmental phonetics
(ngôn ngữ học) ngữ âm học đoạn tính
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép