Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia ra từng đoạn, sự chia ra từng khúc.danh từ
- Sự phân đoạn, sự phân khúc.danh từ
Tiếng Nhật
- 区分くぶんsự phân chia, phân khu, làn đường
Ví dụ
-
The ape uses segmentation to group users.
-
Market segmentation helped the team reach new buyers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép