Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của segment.động từ
Tiếng Nhật
- 分割ぶんかつsự phân chia, chia nhỏ, trả góp
Ví dụ
-
She is segmenting the list into groups.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép