Nghĩa tiếng Việt
- Sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly, sự phân biệt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the history of racial segregation.
-
Segregation harmed trust in the town.
-
racial segregation
sự phân biệt chủng tộc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép