TanroDictionary Sổ từ

segregation

/ˌseɡrɪˈɡeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly, sự phân biệt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the history of racial segregation.

  2. Segregation harmed trust in the town.

  3. racial segregation

    sự phân biệt chủng tộc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép