Nghĩa tiếng Việt
- Địa chấn học.danh từ
Tiếng Nhật
- 地震学じしんがくđịa chấn học
Ví dụ
-
She chose seismology because she liked earth science.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/saɪzˈmɒlədʒi/
She chose seismology because she liked earth science.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép