Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của seizeđộng từ
Ví dụ
-
The strong wind seized my hat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/siːzd/
The strong wind seized my hat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép