Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của seizeđộng từ
- Sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy.danh từ
- Sự tóm, sự bắt.danh từ
- Sự tịch thu, sự tịch biên.danh từ
- Sự buộc dây.danh từ
- Sự kẹt (máy).danh từ
- phân từ hiện tại của seizeđộng từ
Tiếng Nhật
- 掌握しょうあくsự nắm giữ, kiểm soát
Ví dụ
-
He was seizing the chance to speak.
-
A seizing helped the team.
-
The seizing of the bag surprised her.
-
The seizing of the goods was legal.
-
The sailor used seizing to tie the rope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép