Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy.danh từ
- Sự tóm, sự bắt.danh từ
- Sự kẹt (máy).danh từ
- Sự cho chiếm hữu.danh từ
- Sự tịch thu, sự tịch biên.danh từ
- Sự bị ngập máu; sự lên cơn.danh từ
- (không trang trọng, nội động từ) Thử cảm giác lên cơnđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The seizure of power happened very quickly.
-
The seizure happened without warning.
-
A seizure stopped the machine suddenly.
-
The seizure played a key role.
-
The seizure of the goods was unfair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép