TanroDictionary Sổ từ

seizure

/ˈsiːʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy.danh từ
  2. Sự tóm, sự bắt.danh từ
  3. Sự kẹt (máy).danh từ
  4. Sự cho chiếm hữu.danh từ
  5. Sự tịch thu, sự tịch biên.danh từ
  6. Sự bị ngập máu; sự lên cơn.danh từ
  7. (không trang trọng, nội động từ) Thử cảm giác lên cơnđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The seizure of power happened very quickly.

  2. The seizure happened without warning.

  3. A seizure stopped the machine suddenly.

  4. The seizure played a key role.

  5. The seizure of the goods was unfair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép