Nghĩa tiếng Việt
- Có tuyển chọn; dựa trên sự tuyển chọn.D
- Có xu hướng chọn lựa cẩn thận; có khả năng chọn.D
Ví dụ
-
She answered selectively and smiled.
-
He was selectiveli careful about his food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép