TanroDictionary Sổ từ

selectively

/səˈlɛktɪvli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tuyển chọn; dựa trên sự tuyển chọn.D
  2. Có xu hướng chọn lựa cẩn thận; có khả năng chọn.D

Ví dụ

  1. She answered selectively and smiled.

  2. He was selectiveli careful about his food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép