Nghĩa tiếng Việt
- Người lựa chọn, người chọn lọc.danh từ
- Bộ chọn lọc.danh từ
Tiếng Nhật
- 選者せんじゃgiám khảo, người tuyển chọn
Ví dụ
-
The selector chose the best photo for print.
-
The selector filtered the choices by color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép