Nghĩa tiếng Việt
- Ống nhỏ tĩnh điện.danh từ
Ví dụ
-
The lab used a selectron to guide the beam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈseləktrɑːn/
The lab used a selectron to guide the beam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép