Nghĩa tiếng Việt
- Tính tự phụ, tính hợm mình.danh từ
Tiếng Nhật
- 慢心まんしんtự mãn, kiêu ngạo
Ví dụ
-
His self-conceit made him hard to work with.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈselfkəˌnsaɪt/
His self-conceit made him hard to work with.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép