TanroDictionary Sổ từ

selfishly

/ˈsɛlfɪʃli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ích kỷ, lúc nào cũng nghĩ đến lợi ích bản thân.D

Ví dụ

  1. It was selfishli rude to take all the food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép