Nghĩa tiếng Việt
- Tính ích kỷ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His selfishness hurt the whole group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈselfɪʃnəs/
His selfishness hurt the whole group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép