TanroDictionary Sổ từ

selflessly

/ˈsɛlfləsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ích kỷ; vị tha, luôn nghĩ đến người khác.D

Ví dụ

  1. She acted selflessli and gave her seat away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép