Nghĩa tiếng Việt
- Tính không ích kỷ, sự quên mình, lòng vị tha.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her selflessness saved the team time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈselfləsnəs/
Her selflessness saved the team time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép