Nghĩa tiếng Việt
- Tính ích kỷ, tính chỉ nghĩ đến mình.danh từ
- Cá tính, tính chất cá nhân.danh từ
Ví dụ
-
His selfness made sharing difficult.
-
Her selfness gave the painting a unique feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép