TanroDictionary Sổ từ

selfsame

/ˈselfseɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng giống hệt như vật, y như vậy.tính từ

Ví dụ

  1. That selfsame book was on the table yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép