Nghĩa tiếng Việt
- Cũng giống hệt như vật, y như vậy.tính từ
Ví dụ
-
That selfsame book was on the table yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈselfseɪm/
That selfsame book was on the table yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép