Nghĩa tiếng Việt
- Bán một doanh nghiệp hoặc một phần của nó.động từ
- Bán rẻ thứ gì đó vì bạn cần tiền hoặc không cần nó nữa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They sold off their research subsidiary.
-
She sold off her furniture before she emigrated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép