TanroDictionary Sổ từ

sell off

/sˈɛl ˈɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bán một doanh nghiệp hoặc một phần của nó.động từ
  2. Bán rẻ thứ gì đó vì bạn cần tiền hoặc không cần nó nữa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They sold off their research subsidiary.

  2. She sold off her furniture before she emigrated.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép