Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết phục ai đó.động từ
- Mua một cái gì đó rồi bán lại cho người khác.động từ
Ví dụ
-
We managed to sell him on the expansion plans.
-
We buy them wholesale and sell them on to the public.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép