Nghĩa tiếng Việt
- Người bán, người phát hàng.danh từ
- Thứ bán được, đồ bán được.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The seller packed my order quickly.
-
That old book is a best seller this month.
-
good seller
thứ bán chạy
-
best seller
sách bán chạy; tác giả có sách bán chạy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép