TanroDictionary Sổ từ

selling-point

/ˈsɛlinˈpɔɪnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nét đặc biệt của mặt hàng làm cho nó hấp dẫn đối với người mua.danh từ

Ví dụ

  1. Low price is the selling-point of this bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép