Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ nửa thuộc địa.danh từ
Ví dụ
-
The region lived under semicolonialism for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɛmikəˈloʊnjəlˌɪzəm/
The region lived under semicolonialism for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép