Nghĩa tiếng Việt
- Người dự xêmina.danh từ
- Người học ở một trường dòng.danh từ
Ví dụ
-
Each seminarist prepared notes before class.
-
The seminarist lived near the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép