Nghĩa tiếng Việt
- Thượng nghị viện.danh từ
- Ban giám đốc (trường đại học Căm-brít... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 上院じょういんthượng viện
Ví dụ
-
The senate approved the new budget.
-
The university senate met on Friday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép