TanroDictionary Sổ từ

senate

/ˈsenət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thượng nghị viện.danh từ
  2. Ban giám đốc (trường đại học Căm-brít... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The senate approved the new budget.

  2. The university senate met on Friday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép