Nghĩa tiếng Việt
- Trả lại cái gì đó.động từ
Tiếng Nhật
- 差し戻すさしもどすtrả lại, gửi trả (xét xử lại)
- 送り返すおくりかえすgửi trả lại
Ví dụ
-
I sent my food back because it was overcooked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép