TanroDictionary Sổ từ

send off for

/sˈɛnd ˈɒf fɔː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt hàng một cái gì đó qua đường bưu điện.động từ

Ví dụ

  1. I sent off for some jeans that I liked in the catalogue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép