Nghĩa tiếng Việt
- Đặt hàng một cái gì đó qua đường bưu điện.động từ
Ví dụ
-
I sent off for some jeans that I liked in the catalogue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈɛnd ˈɒf fɔː/
I sent off for some jeans that I liked in the catalogue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép