TanroDictionary Sổ từ

sendai

/ˈsenˌdeɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành phố và thủ phủ thuộc tỉnh Miyagi, Nhật Bản.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We spent a day in sendai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép