Nghĩa tiếng Việt
- Thành phố và thủ phủ thuộc tỉnh Miyagi, Nhật Bản.danh từ
Tiếng Nhật
- 仙台せんだいSendai (thành phố ở Miyagi)
Ví dụ
-
We spent a day in sendai.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsenˌdeɪ/
We spent a day in sendai.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép