Nghĩa tiếng Việt
- Người gửi (thư, quà... ).danh từ
- Máy điện báo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sender wrote his name on the package.
-
The sender sent a short signal at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép