Nghĩa tiếng Việt
- Sự gửi, sự phát.danh từ
- Sự phát sóng, sự phát tín hiệu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sending of the package took two days.
-
The sending of signals was delayed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép