TanroDictionary Sổ từ

sending

/ˈsɛndin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gửi, sự phát.danh từ
  2. Sự phát sóng, sự phát tín hiệu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sending of the package took two days.

  2. The sending of signals was delayed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép