Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A senility helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈnɪləti/
A senility helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép