Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên (trong nghề nghiệp).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She earned a promotion based on her seniority.
-
seniority allowance
phụ cấp thâm niên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép