TanroDictionary Sổ từ

sensationalise

/senˈseɪʃənəlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng.động từ

Ví dụ

  1. Do not sensationalise a small mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép