TanroDictionary Sổ từ

sensationalism

/senˈseɪʃənəlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết duy cảm.danh từ
  2. Xu hướng tìm những cái gây xúc động mạnh mẽ (trong văn học, trong cuộc vận động chính trị... ).danh từ

Ví dụ

  1. The show used sensationalism to attract viewers.

  2. The article relied on sensationalism and rumors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép