Nghĩa tiếng Việt
- Người theo thuyết duy cảm.danh từ
- Người thích làm (viết) những cái gây xúc động mạnh mẽ (trong văn học, trong cuộc vận động chính trị... ).danh từ
Ví dụ
-
The sensationalist wrote a loud headline.
-
The sensationalist used shocking details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép